Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 5 năm 2028

Từ 7/4 đến 8/5 âm lịch, năm Mậu Thân.

Tháng 5/2028

T2T3T4T5T6T7CN17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/5252263274285296307318

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Hai 01/057/4Bính TuấtKim Quỹ hoàng đạoPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 02/058/4Đinh HợiKim Đường hoàng đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 03/059/4Mậu TýBạch Hổ hắc đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 04/0510/4Kỷ SửuNgọc Đường hoàng đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 05/0511/4Canh DầnThiên Lao hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtBắt đầu tiết Lập hạ
Thứ Bảy 06/0512/4Tân MãoHuyền Vũ hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 07/0513/4Nhâm ThìnTư Mệnh hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 08/0514/4Quý TỵCâu Trận hắc đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 09/0515/4Giáp NgọThanh Long hoàng đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuLễ Phật đản
Thứ Tư 10/0516/4Ất MùiMinh Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Năm 11/0517/4Bính ThânThiên Hình hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 12/0518/4Đinh DậuChu Tước hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 13/0519/4Mậu TuấtKim Quỹ hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 14/0520/4Kỷ HợiKim Đường hoàng đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 15/0521/4Canh TýBạch Hổ hắc đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 16/0522/4Tân SửuNgọc Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 17/0523/4Nhâm DầnThiên Lao hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 18/0524/4Quý MãoHuyền Vũ hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 19/0525/4Giáp ThìnTư Mệnh hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 20/0526/4Ất TỵCâu Trận hắc đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiBắt đầu tiết Tiểu mãn
Chủ nhật 21/0527/4Bính NgọThanh Long hoàng đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 22/0528/4Đinh MùiMinh Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 23/0529/4Mậu ThânThiên Hình hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 24/051/5Kỷ DậuMinh Đường hoàng đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 25/052/5Canh TuấtThiên Hình hắc đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 26/053/5Tân HợiChu Tước hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 27/054/5Nhâm TýKim Quỹ hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 28/055/5Quý SửuKim Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTết Đoan ngọ
Thứ Hai 29/056/5Giáp DầnBạch Hổ hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 30/057/5Ất MãoNgọc Đường hoàng đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 31/058/5Bính ThìnThiên Lao hắc đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 5/2028: 1, 2, 4, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 24, 27, 28, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập hạ từ 5/5, Tiểu mãn từ 20/5. Tháng âm: tháng 5 Mậu Ngọ (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 5 năm 2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 01/05/2028 là mùng 7 tháng tư năm Mậu Thân, ngày Bính Tuất.

Tháng 5/2028 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 5 âm lịch là thứ tư 24/5/2028.

Tháng 5/2028 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 5/2028 có 16 ngày hoàng đạo: 1/5 (Kim Quỹ), 2/5 (Kim Đường), 4/5 (Ngọc Đường), 7/5 (Tư Mệnh), 9/5 (Thanh Long), 10/5 (Minh Đường), 13/5 (Kim Quỹ), 14/5 (Kim Đường), 16/5 (Ngọc Đường), 19/5 (Tư Mệnh), 21/5 (Thanh Long), 22/5 (Minh Đường), 24/5 (Minh Đường), 27/5 (Kim Quỹ), 28/5 (Kim Đường), 30/5 (Ngọc Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 5/2028 có ngày lễ âm lịch nào?

Lễ Phật đản: thứ ba 9/5/2028; Tết Đoan ngọ: chủ nhật 28/5/2028.

Trao đổi về dự án