Lịch âm tháng 9 năm 2029
Từ 23/7 đến 23/8 âm lịch, năm Kỷ Dậu.
Từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 01/09 | 23/7 | Giáp Ngọ | Bạch Hổ hắc đạo | Khai | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Chủ nhật 02/09 | 24/7 | Ất Mùi | Ngọc Đường hoàng đạo | Bế | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Hai 03/09 | 25/7 | Bính Thân | Thiên Lao hắc đạo | Kiến | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Ba 04/09 | 26/7 | Đinh Dậu | Huyền Vũ hắc đạo | Trừ | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Tư 05/09 | 27/7 | Mậu Tuất | Tư Mệnh hoàng đạo | Mãn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Năm 06/09 | 28/7 | Kỷ Hợi | Câu Trận hắc đạo | Bình | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 07/09 | 29/7 | Canh Tý | Thanh Long hoàng đạo | Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Bắt đầu tiết Bạch lộ |
| Thứ Bảy 08/09 | 1/8 | Tân Sửu | Câu Trận hắc đạo | Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Chủ nhật 09/09 | 2/8 | Nhâm Dần | Thanh Long hoàng đạo | Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Hai 10/09 | 3/8 | Quý Mão | Minh Đường hoàng đạo | Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Ba 11/09 | 4/8 | Giáp Thìn | Thiên Hình hắc đạo | Nguy | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Tư 12/09 | 5/8 | Ất Tỵ | Chu Tước hắc đạo | Thành | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 13/09 | 6/8 | Bính Ngọ | Kim Quỹ hoàng đạo | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Sáu 14/09 | 7/8 | Đinh Mùi | Kim Đường hoàng đạo | Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 15/09 | 8/8 | Mậu Thân | Bạch Hổ hắc đạo | Bế | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Chủ nhật 16/09 | 9/8 | Kỷ Dậu | Ngọc Đường hoàng đạo | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Hai 17/09 | 10/8 | Canh Tuất | Thiên Lao hắc đạo | Trừ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Ba 18/09 | 11/8 | Tân Hợi | Huyền Vũ hắc đạo | Mãn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 19/09 | 12/8 | Nhâm Tý | Tư Mệnh hoàng đạo | Bình | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Năm 20/09 | 13/8 | Quý Sửu | Câu Trận hắc đạo | Định | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 21/09 | 14/8 | Giáp Dần | Thanh Long hoàng đạo | Chấp | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Bảy 22/09 | 15/8 | Ất Mão | Minh Đường hoàng đạo | Phá | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Tết Trung thu |
| Chủ nhật 23/09 | 16/8 | Bính Thìn | Thiên Hình hắc đạo | Nguy | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Bắt đầu tiết Thu phân |
| Thứ Hai 24/09 | 17/8 | Đinh Tỵ | Chu Tước hắc đạo | Thành | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Ba 25/09 | 18/8 | Mậu Ngọ | Kim Quỹ hoàng đạo | Thu | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Tư 26/09 | 19/8 | Kỷ Mùi | Kim Đường hoàng đạo | Khai | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 27/09 | 20/8 | Canh Thân | Bạch Hổ hắc đạo | Bế | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Sáu 28/09 | 21/8 | Tân Dậu | Ngọc Đường hoàng đạo | Kiến | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Bảy 29/09 | 22/8 | Nhâm Tuất | Thiên Lao hắc đạo | Trừ | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Chủ nhật 30/09 | 23/8 | Quý Hợi | Huyền Vũ hắc đạo | Mãn | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Ngày hoàng đạo tháng 9/2029: 2, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.
Tiết khí trong tháng: Bạch lộ từ 7/9, Thu phân từ 23/9. Tháng âm: tháng 8 Quý Dậu (30 ngày).
Hỏi đáp
Ngày 1 tháng 9 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 01/09/2029 là ngày 23 tháng bảy năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Ngọ.
Tháng 9/2029 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?
mùng 1 tháng 8 âm lịch là thứ bảy 8/9/2029.
Tháng 9/2029 có những ngày hoàng đạo nào?
Theo lịch pháp truyền thống, tháng 9/2029 có 14 ngày hoàng đạo: 2/9 (Ngọc Đường), 5/9 (Tư Mệnh), 7/9 (Thanh Long), 9/9 (Thanh Long), 10/9 (Minh Đường), 13/9 (Kim Quỹ), 14/9 (Kim Đường), 16/9 (Ngọc Đường), 19/9 (Tư Mệnh), 21/9 (Thanh Long), 22/9 (Minh Đường), 25/9 (Kim Quỹ), 26/9 (Kim Đường), 28/9 (Ngọc Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.
Tháng 9/2029 có ngày lễ âm lịch nào?
Tết Trung thu: thứ bảy 22/9/2029.