Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 2 năm 2029

Từ 18/12 đến 16/1 âm lịch, năm Mậu Thân và Kỷ Dậu.

Tháng 2/2029

T2T3T4T5T6T7CN118219320421522623724825926102711281229131/11421531641751861972082192210231124122513261427152816

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Năm 01/0218/12Nhâm TuấtThanh Long hoàng đạoThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 02/0219/12Quý HợiMinh Đường hoàng đạoKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 03/0220/12Giáp TýThiên Hình hắc đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuBắt đầu tiết Lập xuân
Chủ nhật 04/0221/12Ất SửuChu Tước hắc đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 05/0222/12Bính DầnKim Quỹ hoàng đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 06/0223/12Đinh MãoKim Đường hoàng đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuÔng Công ông Táo
Thứ Tư 07/0224/12Mậu ThìnBạch Hổ hắc đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 08/0225/12Kỷ TỵNgọc Đường hoàng đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 09/0226/12Canh NgọThiên Lao hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 10/0227/12Tân MùiHuyền Vũ hắc đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 11/0228/12Nhâm ThânTư Mệnh hoàng đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 12/0229/12Quý DậuCâu Trận hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuGiao thừa (ngày cuối năm âm lịch)
Thứ Ba 13/021/1Giáp TuấtTư Mệnh hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiTết Nguyên đán
Thứ Tư 14/022/1Ất HợiCâu Trận hắc đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 15/023/1Bính TýThanh Long hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 16/024/1Đinh SửuMinh Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 17/025/1Mậu DầnThiên Hình hắc đạoKiếnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 18/026/1Kỷ MãoChu Tước hắc đạoTrừTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuBắt đầu tiết Vũ thủy
Thứ Hai 19/027/1Canh ThìnKim Quỹ hoàng đạoMãnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 20/028/1Tân TỵKim Đường hoàng đạoBìnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 21/029/1Nhâm NgọBạch Hổ hắc đạoĐịnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Năm 22/0210/1Quý MùiNgọc Đường hoàng đạoChấpDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 23/0211/1Giáp ThânThiên Lao hắc đạoPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 24/0212/1Ất DậuHuyền Vũ hắc đạoNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 25/0213/1Bính TuấtTư Mệnh hoàng đạoThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 26/0214/1Đinh HợiCâu Trận hắc đạoThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 27/0215/1Mậu TýThanh Long hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuRằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Thứ Tư 28/0216/1Kỷ SửuMinh Đường hoàng đạoBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày hoàng đạo tháng 2/2029: 1, 2, 5, 6, 8, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập xuân từ 3/2, Vũ thủy từ 18/2. Tháng âm: tháng 1 Bính Dần (30 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 2 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 01/02/2029 là ngày 18 tháng chạp năm Mậu Thân, ngày Nhâm Tuất.

Tháng 2/2029 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 1 âm lịch là thứ ba 13/2/2029.

Tháng 2/2029 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 2/2029 có 15 ngày hoàng đạo: 1/2 (Thanh Long), 2/2 (Minh Đường), 5/2 (Kim Quỹ), 6/2 (Kim Đường), 8/2 (Ngọc Đường), 11/2 (Tư Mệnh), 13/2 (Tư Mệnh), 15/2 (Thanh Long), 16/2 (Minh Đường), 19/2 (Kim Quỹ), 20/2 (Kim Đường), 22/2 (Ngọc Đường), 25/2 (Tư Mệnh), 27/2 (Thanh Long), 28/2 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Tháng 2/2029 có ngày lễ âm lịch nào?

Ông Công ông Táo: thứ ba 6/2/2029; Giao thừa (ngày cuối năm âm lịch): thứ hai 12/2/2029; Tết Nguyên đán: thứ ba 13/2/2029; Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu): thứ ba 27/2/2029.

Trao đổi về dự án