Lịch âm tháng 5 năm 2029
Từ 18/3 đến 19/4 âm lịch, năm Kỷ Dậu.
Từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba 01/05 | 18/3 | Tân Mão | Câu Trận hắc đạo | Bế | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Tư 02/05 | 19/3 | Nhâm Thìn | Thanh Long hoàng đạo | Kiến | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Năm 03/05 | 20/3 | Quý Tỵ | Minh Đường hoàng đạo | Trừ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 04/05 | 21/3 | Giáp Ngọ | Thiên Hình hắc đạo | Mãn | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Bảy 05/05 | 22/3 | Ất Mùi | Chu Tước hắc đạo | Mãn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Bắt đầu tiết Lập hạ |
| Chủ nhật 06/05 | 23/3 | Bính Thân | Kim Quỹ hoàng đạo | Bình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Hai 07/05 | 24/3 | Đinh Dậu | Kim Đường hoàng đạo | Định | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Ba 08/05 | 25/3 | Mậu Tuất | Bạch Hổ hắc đạo | Chấp | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Tư 09/05 | 26/3 | Kỷ Hợi | Ngọc Đường hoàng đạo | Phá | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 10/05 | 27/3 | Canh Tý | Thiên Lao hắc đạo | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Sáu 11/05 | 28/3 | Tân Sửu | Huyền Vũ hắc đạo | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Bảy 12/05 | 29/3 | Nhâm Dần | Tư Mệnh hoàng đạo | Thu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Chủ nhật 13/05 | 1/4 | Quý Mão | Huyền Vũ hắc đạo | Khai | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Hai 14/05 | 2/4 | Giáp Thìn | Tư Mệnh hoàng đạo | Bế | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Ba 15/05 | 3/4 | Ất Tỵ | Câu Trận hắc đạo | Kiến | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 16/05 | 4/4 | Bính Ngọ | Thanh Long hoàng đạo | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Năm 17/05 | 5/4 | Đinh Mùi | Minh Đường hoàng đạo | Mãn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Sáu 18/05 | 6/4 | Mậu Thân | Thiên Hình hắc đạo | Bình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Bảy 19/05 | 7/4 | Kỷ Dậu | Chu Tước hắc đạo | Định | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Chủ nhật 20/05 | 8/4 | Canh Tuất | Kim Quỹ hoàng đạo | Chấp | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Thứ Hai 21/05 | 9/4 | Tân Hợi | Kim Đường hoàng đạo | Phá | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Bắt đầu tiết Tiểu mãn |
| Thứ Ba 22/05 | 10/4 | Nhâm Tý | Bạch Hổ hắc đạo | Nguy | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Tư 23/05 | 11/4 | Quý Sửu | Ngọc Đường hoàng đạo | Thành | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Năm 24/05 | 12/4 | Giáp Dần | Thiên Lao hắc đạo | Thu | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Sáu 25/05 | 13/4 | Ất Mão | Huyền Vũ hắc đạo | Khai | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | |
| Thứ Bảy 26/05 | 14/4 | Bính Thìn | Tư Mệnh hoàng đạo | Bế | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | |
| Chủ nhật 27/05 | 15/4 | Đinh Tỵ | Câu Trận hắc đạo | Kiến | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Lễ Phật đản |
| Thứ Hai 28/05 | 16/4 | Mậu Ngọ | Thanh Long hoàng đạo | Trừ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | |
| Thứ Ba 29/05 | 17/4 | Kỷ Mùi | Minh Đường hoàng đạo | Mãn | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | |
| Thứ Tư 30/05 | 18/4 | Canh Thân | Thiên Hình hắc đạo | Bình | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | |
| Thứ Năm 31/05 | 19/4 | Tân Dậu | Chu Tước hắc đạo | Định | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Ngày hoàng đạo tháng 5/2029: 2, 3, 6, 7, 9, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.
Tiết khí trong tháng: Lập hạ từ 5/5, Tiểu mãn từ 21/5. Tháng âm: tháng 4 Kỷ Tỵ (30 ngày).
Hỏi đáp
Ngày 1 tháng 5 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 01/05/2029 là ngày 18 tháng ba năm Kỷ Dậu, ngày Tân Mão.
Tháng 5/2029 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?
mùng 1 tháng 4 âm lịch là chủ nhật 13/5/2029.
Tháng 5/2029 có những ngày hoàng đạo nào?
Theo lịch pháp truyền thống, tháng 5/2029 có 15 ngày hoàng đạo: 2/5 (Thanh Long), 3/5 (Minh Đường), 6/5 (Kim Quỹ), 7/5 (Kim Đường), 9/5 (Ngọc Đường), 12/5 (Tư Mệnh), 14/5 (Tư Mệnh), 16/5 (Thanh Long), 17/5 (Minh Đường), 20/5 (Kim Quỹ), 21/5 (Kim Đường), 23/5 (Ngọc Đường), 26/5 (Tư Mệnh), 28/5 (Thanh Long), 29/5 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.
Tháng 5/2029 có ngày lễ âm lịch nào?
Lễ Phật đản: chủ nhật 27/5/2029.