Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 11 năm 2029

Từ 25/9 đến 25/10 âm lịch, năm Kỷ Dậu.

Tháng 11/2029

T2T3T4T5T6T7CN12522632742852961/107283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329243025

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Năm 01/1125/9Ất MùiChu Tước hắc đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 02/1126/9Bính ThânKim Quỹ hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Bảy 03/1127/9Đinh DậuKim Đường hoàng đạoBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật 04/1128/9Mậu TuấtBạch Hổ hắc đạoKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Hai 05/1129/9Kỷ HợiNgọc Đường hoàng đạoTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Ba 06/111/10Canh TýBạch Hổ hắc đạoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Tư 07/112/10Tân SửuNgọc Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Lập đông
Thứ Năm 08/113/10Nhâm DầnThiên Lao hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Sáu 09/114/10Quý MãoHuyền Vũ hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy 10/115/10Giáp ThìnTư Mệnh hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật 11/116/10Ất TỵCâu Trận hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Hai 12/117/10Bính NgọThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 13/118/10Đinh MùiMinh Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 14/119/10Mậu ThânThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 15/1110/10Kỷ DậuChu Tước hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 16/1111/10Canh TuấtKim Quỹ hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 17/1112/10Tân HợiKim Đường hoàng đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 18/1113/10Nhâm TýBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 19/1114/10Quý SửuNgọc Đường hoàng đạoMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Ba 20/1115/10Giáp DầnThiên Lao hắc đạoBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 21/1116/10Ất MãoHuyền Vũ hắc đạoĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 22/1117/10Bính ThìnTư Mệnh hoàng đạoChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Tiểu tuyết
Thứ Sáu 23/1118/10Đinh TỵCâu Trận hắc đạoPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 24/1119/10Mậu NgọThanh Long hoàng đạoNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 25/1120/10Kỷ MùiMinh Đường hoàng đạoThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 26/1121/10Canh ThânThiên Hình hắc đạoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 27/1122/10Tân DậuChu Tước hắc đạoKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 28/1123/10Nhâm TuấtKim Quỹ hoàng đạoBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 29/1124/10Quý HợiKim Đường hoàng đạoKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 30/1125/10Giáp TýBạch Hổ hắc đạoTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 11/2029: 2, 3, 5, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25, 28, 29. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Lập đông từ 7/11, Tiểu tuyết từ 22/11. Tháng âm: tháng 10 Ất Hợi (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 11 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 01/11/2029 là ngày 25 tháng chín năm Kỷ Dậu, ngày Ất Mùi.

Tháng 11/2029 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 10 âm lịch là thứ ba 6/11/2029.

Tháng 11/2029 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 11/2029 có 15 ngày hoàng đạo: 2/11 (Kim Quỹ), 3/11 (Kim Đường), 5/11 (Ngọc Đường), 7/11 (Ngọc Đường), 10/11 (Tư Mệnh), 12/11 (Thanh Long), 13/11 (Minh Đường), 16/11 (Kim Quỹ), 17/11 (Kim Đường), 19/11 (Ngọc Đường), 22/11 (Tư Mệnh), 24/11 (Thanh Long), 25/11 (Minh Đường), 28/11 (Kim Quỹ), 29/11 (Kim Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án