Bỏ qua menu, vào nội dung chính

Lịch âm tháng 10 năm 2029

Từ 24/8 đến 24/9 âm lịch, năm Kỷ Dậu.

Tháng 10/2029

T2T3T4T5T6T7CN12422532642752862973081/992103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124

Từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyNgàyTrựcGiờ hoàng đạoGhi chú
Thứ Hai 01/1024/8Giáp TýTư Mệnh hoàng đạoBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Ba 02/1025/8Ất SửuCâu Trận hắc đạoĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Tư 03/1026/8Bính DầnThanh Long hoàng đạoChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Năm 04/1027/8Đinh MãoMinh Đường hoàng đạoPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu 05/1028/8Mậu ThìnThiên Hình hắc đạoNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy 06/1029/8Kỷ TỵChu Tước hắc đạoThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật 07/1030/8Canh NgọKim Quỹ hoàng đạoThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Hai 08/101/9Tân MùiChu Tước hắc đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiBắt đầu tiết Hàn lộ
Thứ Ba 09/102/9Nhâm ThânKim Quỹ hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Tư 10/103/9Quý DậuKim Đường hoàng đạoBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Năm 11/104/9Giáp TuấtBạch Hổ hắc đạoKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Sáu 12/105/9Ất HợiNgọc Đường hoàng đạoTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 13/106/9Bính TýThiên Lao hắc đạoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật 14/107/9Đinh SửuHuyền Vũ hắc đạoBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai 15/108/9Mậu DầnTư Mệnh hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Ba 16/109/9Kỷ MãoCâu Trận hắc đạoChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Tư 17/1010/9Canh ThìnThanh Long hoàng đạoPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Năm 18/1011/9Tân TỵMinh Đường hoàng đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu 19/1012/9Nhâm NgọThiên Hình hắc đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Bảy 20/1013/9Quý MùiChu Tước hắc đạoThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật 21/1014/9Giáp ThânKim Quỹ hoàng đạoKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ Hai 22/1015/9Ất DậuKim Đường hoàng đạoBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Ba 23/1016/9Bính TuấtBạch Hổ hắc đạoKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBắt đầu tiết Sương giáng
Thứ Tư 24/1017/9Đinh HợiNgọc Đường hoàng đạoTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm 25/1018/9Mậu TýThiên Lao hắc đạoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ Sáu 26/1019/9Kỷ SửuHuyền Vũ hắc đạoBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Bảy 27/1020/9Canh DầnTư Mệnh hoàng đạoĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật 28/1021/9Tân MãoCâu Trận hắc đạoChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Hai 29/1022/9Nhâm ThìnThanh Long hoàng đạoPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Ba 30/1023/9Quý TỵMinh Đường hoàng đạoNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư 31/1024/9Giáp NgọThiên Hình hắc đạoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày hoàng đạo tháng 10/2029: 1, 3, 4, 7, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29, 30. Giờ hoàng đạo tính theo địa chi của ngày, trực theo tháng tiết khí. Thông tin theo lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hoá. Cách tính xem ở trang lịch âm.

Tiết khí trong tháng: Hàn lộ từ 8/10, Sương giáng từ 23/10. Tháng âm: tháng 9 Giáp Tuất (29 ngày).

Hỏi đáp

Ngày 1 tháng 10 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 01/10/2029 là ngày 24 tháng tám năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Tý.

Tháng 10/2029 có mùng 1 âm lịch vào ngày nào?

mùng 1 tháng 9 âm lịch là thứ hai 8/10/2029.

Tháng 10/2029 có những ngày hoàng đạo nào?

Theo lịch pháp truyền thống, tháng 10/2029 có 16 ngày hoàng đạo: 1/10 (Tư Mệnh), 3/10 (Thanh Long), 4/10 (Minh Đường), 7/10 (Kim Quỹ), 9/10 (Kim Quỹ), 10/10 (Kim Đường), 12/10 (Ngọc Đường), 15/10 (Tư Mệnh), 17/10 (Thanh Long), 18/10 (Minh Đường), 21/10 (Kim Quỹ), 22/10 (Kim Đường), 24/10 (Ngọc Đường), 27/10 (Tư Mệnh), 29/10 (Thanh Long), 30/10 (Minh Đường). Ngày hoàng đạo tính theo tháng âm lịch và địa chi của ngày; thông tin mang tính tham khảo văn hoá.

Trao đổi về dự án