{
 "ten": "Sổ tham số lao động, bảo hiểm, thuế Việt Nam (ALODEV)",
 "phien_ban": "2026.09.26-2",
 "ngay_cap_nhat": "2026-09-26",
 "nguon": "https://alodev.vn/tham-so",
 "luu_y": "Dữ liệu tham khảo. Mỗi giá trị có hiệu lực từ ngày đến ngày (cả hai đầu tính), căn cứ văn bản gốc và ngày ALODEV tra lại. Mục 'can_ra_soat' là giá trị chưa đối chiếu được nguyên văn.",
 "don_vi_tien": "VND",
 "tham_so": [
  {
   "ten": "luong_toi_thieu_vung_thang",
   "nhan": "Lương tối thiểu vùng (tháng)",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Mức thấp nhất trả cho người làm đủ thời giờ bình thường theo hợp đồng lao động, theo vùng nơi người sử dụng lao động hoạt động. Căn cứ trần đóng BHTN (20 lần).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2022-07-01",
     "den_ngay": "2024-06-30",
     "gia_tri": {
      "I": 4680000,
      "II": 4160000,
      "III": 3640000,
      "IV": 3250000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-38-2022",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2024-07-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": {
      "I": 4960000,
      "II": 4410000,
      "III": 3860000,
      "IV": 3450000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "I": 5310000,
      "II": 4730000,
      "III": 4140000,
      "IV": 3700000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-293-2025",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "luong_toi_thieu_vung_gio",
   "nhan": "Lương tối thiểu vùng (giờ)",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "đồng/giờ",
   "mo_ta": "Mức thấp nhất theo giờ, dùng khi trả lương theo giờ hoặc quy đổi lương tuần, ngày, sản phẩm.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2022-07-01",
     "den_ngay": "2024-06-30",
     "gia_tri": {
      "I": 22500,
      "II": 20000,
      "III": 17500,
      "IV": 15600
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-38-2022",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2024-07-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": {
      "I": 23800,
      "II": 21200,
      "III": 18600,
      "IV": 16600
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-74-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "I": 25500,
      "II": 22700,
      "III": 20000,
      "IV": 17800
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-293-2025",
       "dieu": "Điều 3 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "luong_co_so",
   "nhan": "Mức lương cơ sở (mức tham chiếu)",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Luật BHXH 2024 dùng 'mức tham chiếu'; khi chưa bãi bỏ lương cơ sở thì mức tham chiếu bằng lương cơ sở. Căn cứ trần đóng BHXH, BHYT (20 lần).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2023-07-01",
     "den_ngay": "2024-06-30",
     "gia_tri": 1800000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-24-2023",
       "dieu": "Điều 3 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Mức 1.800.000đ đọc qua bài Báo Chính phủ về Nghị định 73/2024 (tăng từ 1,8 lên 2,34 triệu)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2024-07-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": 2340000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-73-2024",
       "dieu": "Điều 3 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 2530000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-161-2026",
       "dieu": "Điều 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhxh_nld",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHXH của người lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Vào quỹ hưu trí và tử tuất, tính trên tiền lương làm căn cứ đóng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2016-01-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.08,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 85 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.08,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 33 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bhxh-vn-muc-dong-2025",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhxh_dn",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHXH của người sử dụng lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Ba quỹ: hưu trí - tử tuất, ốm đau - thai sản, tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp (TNLĐ-BNN). Tổng 17,5%.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-07-15",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": {
      "huu_tri_tu_tuat": 0.14,
      "om_dau_thai_san": 0.03,
      "tnld_bnn": 0.005
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 86 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-58-2020",
       "dieu": "Điều 4 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Doanh nghiệp đủ điều kiện được đóng TNLĐ-BNN 0,3% (Điều 4 khoản 2); lõi dùng mức thông thường 0,5%."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "huu_tri_tu_tuat": 0.14,
      "om_dau_thai_san": 0.03,
      "tnld_bnn": 0.005
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 34 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-58-2020",
       "dieu": "Điều 4",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tra 26/09/2026: dự thảo thay Nghị định 58/2020 (TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027) còn đang thẩm định, chưa ban hành."
      },
      {
       "van_ban": "du-thao-tnld-2026",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhyt_nld",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHYT của người lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Mức đóng BHYT 4,5% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc; người lao động đóng 1/3 (1,5%).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2018-12-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.015,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-146-2018",
       "dieu": "Điều 7 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Tra 26/09/2026 chỉ thấy tổng 4,5%; phần chia 1/3 người lao động và ngày hiệu lực 01/12/2018 chưa đọc được nguyên văn Nghị định 146/2018."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.015,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-188-2025",
       "dieu": "mức đóng người lao động theo HĐLĐ",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "4,5% tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc; người sử dụng lao động 2/3, người lao động 1/3."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhyt_dn",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHYT của người sử dụng lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "2/3 của 4,5% (3%).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2018-12-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.03,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-146-2018",
       "dieu": "Điều 7 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Như tỷ lệ BHYT người lao động: chưa đọc nguyên văn phần chia 2/3 trong Nghị định 146/2018."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.03,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-188-2025",
       "dieu": "mức đóng người lao động theo HĐLĐ",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhtn_nld",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHTN của người lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Luật Việc làm 2025 ghi 'tối đa 1%'; mức thực hiện hiện hành là 1%.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 57 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025",
       "dieu": "Điều 33 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Luật ghi 'tối đa 1%'; chưa thấy văn bản hạ mức thực đóng tại ngày tra."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_bhtn_dn",
   "nhan": "Tỷ lệ đóng BHTN của người sử dụng lao động",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "1% quỹ tiền lương tháng của người lao động tham gia BHTN.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 57 khoản 1 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.01,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025",
       "dieu": "Điều 33 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "ty_le_kpcd",
   "nhan": "Kinh phí công đoàn (người sử dụng lao động)",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "2% quỹ tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc. Khoản riêng, không thuộc quỹ BHXH/BHYT/BHTN; không phụ thuộc đã có công đoàn cơ sở hay chưa.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2014-01-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 0.02,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-191-2013",
       "dieu": "Điều 5",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Chưa đọc nguyên văn Nghị định 191/2013 và Luật Công đoàn 2012; mức 2% chỉ thấy qua bài tổng hợp."
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.02,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-cd-50-2024",
       "dieu": "Điều 29 khoản 1 điểm b (sửa bởi Luật 97/2025/QH15)",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "he_so_tran_bhxh_bhyt",
   "nhan": "Trần đóng BHXH, BHYT (bội số lương cơ sở)",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "lần lương cơ sở",
   "mo_ta": "Tiền lương làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc cao nhất bằng 20 lần mức tham chiếu (= lương cơ sở). BHYT tính trên cùng căn cứ nên cùng trần.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2016-01-01",
     "den_ngay": "2025-06-30",
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 89 khoản 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 31 khoản 1 điểm d",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bhxh-vn-muc-dong-2025",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "he_so_tran_bhtn",
   "nhan": "Trần đóng BHTN (bội số lương tối thiểu vùng)",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "lần lương tối thiểu vùng",
   "mo_ta": "Tiền lương đóng BHTN cao nhất bằng 20 lần lương tối thiểu tháng của VÙNG nơi người lao động làm việc: mỗi vùng một trần.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 58 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Với người hưởng lương do người sử dụng lao động quyết định."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 20,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025",
       "dieu": "Điều 34 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "giam_tru_ban_than",
   "nhan": "Giảm trừ gia cảnh bản thân",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi áp biểu thuế.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 11000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-954-2020",
       "dieu": "Điều 1 khoản 1; Điều 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Hiệu lực 01/07/2020, áp dụng từ kỳ tính thuế 2020."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 15500000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-110-2025",
       "dieu": "Điều 1; Điều 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Hiệu lực 01/01/2026, áp dụng từ kỳ tính thuế 2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "giam_tru_nguoi_phu_thuoc",
   "nhan": "Giảm trừ mỗi người phụ thuộc",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Chỉ trừ khi người phụ thuộc đã đăng ký với cơ quan thuế.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 4400000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-954-2020",
       "dieu": "Điều 1 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 6200000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-110-2025",
       "dieu": "Điều 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bieu_thue_tncn",
   "nhan": "Biểu thuế TNCN luỹ tiến từng phần",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng, thuế suất",
   "mo_ta": "Áp cho thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú. Mỗi thuế suất chỉ áp cho phần thu nhập nằm trong bậc đó.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-07-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": [
      {
       "den": 5000000,
       "thue_suat": 0.05
      },
      {
       "den": 10000000,
       "thue_suat": 0.1
      },
      {
       "den": 18000000,
       "thue_suat": 0.15
      },
      {
       "den": 32000000,
       "thue_suat": 0.2
      },
      {
       "den": 52000000,
       "thue_suat": 0.25
      },
      {
       "den": 80000000,
       "thue_suat": 0.3
      },
      {
       "den": null,
       "thue_suat": 0.35
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-2007",
       "dieu": "Điều 22 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Ngưỡng bậc đối chiếu gián tiếp: bài Cổng Chính phủ 22/07/2025 nêu mức giảm của phương án 1 tại thu nhập tính thuế 10/30/40/80 triệu là 250.000/850.000/750.000/650.000đ; cả bốn số chỉ khớp khi biểu cũ là 5-10-18-32-52-80 triệu với 5%-35%."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": [
      {
       "den": 10000000,
       "thue_suat": 0.05
      },
      {
       "den": 30000000,
       "thue_suat": 0.1
      },
      {
       "den": 60000000,
       "thue_suat": 0.2
      },
      {
       "den": 100000000,
       "thue_suat": 0.3
      },
      {
       "den": null,
       "thue_suat": 0.35
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025",
       "dieu": "Điều 9 khoản 2; Điều 29 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bieu-thue-5-bac-cp",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "thoi-diem-bieu-thue-cp",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Luật hiệu lực 01/07/2026 nhưng phần tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế 2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_nguong_khau_tru_vang_lai",
   "nhan": "Ngưỡng khấu trừ 10% thu nhập vãng lai (mỗi lần chi)",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/lần",
   "mo_ta": "Tổ chức trả tiền công, thù lao cho cá nhân không ký hợp đồng lao động hoặc ký dưới 3 tháng từ mức này trở lên mỗi lần thì khấu trừ 10% trước khi trả.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-09-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": 2000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-111-2013",
       "dieu": "Điều 25 khoản 1 điểm i",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 2 triệu đồng/lần đọc qua các bài tổng hợp so sánh với Nghị định 253/2026; chưa mở nguyên văn Thông tư 111/2013."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 5000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026",
       "dieu": "Điều 50 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-tt",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Nhiều bài tổng hợp (LuatVietnam, MISA) cùng ghi 5 triệu đồng/lần từ 01/07/2026; bản PDF có chữ ký của Nghị định chưa đọc nguyên văn."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_ty_le_khau_tru_vang_lai",
   "nhan": "Tỷ lệ khấu trừ thu nhập vãng lai",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Khấu trừ trên tổng tiền trả mỗi lần từ ngưỡng khấu trừ trở lên. Là tạm nộp: thu nhập vãng lai vượt ngưỡng bình quân vẫn phải quyết toán theo biểu luỹ tiến.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-09-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 0.1,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-111-2013",
       "dieu": "Điều 25 khoản 1 điểm i",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 1 điểm b (dẫn khoản 2 Điều 50)",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_qt_vang_lai_binh_quan",
   "nhan": "Thu nhập vãng lai bình quân tháng không phải quyết toán",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Thu nhập vãng lai đã khấu trừ 10% có bình quân tháng trong năm không quá mức này thì không phải quyết toán phần đó, và vẫn được uỷ quyền cho nơi trả lương quyết toán thay. Tra theo ngày 01/01 của kỳ tính thuế.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 10000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-126-2020",
       "dieu": "Điều 8 khoản 6 điểm d",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 10 triệu đọc qua bài tổng hợp về quyết toán năm 2025; chưa mở nguyên văn Nghị định 126/2020."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 15000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 1 điểm b; khoản 2 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Nghị định hiệu lực 01/07/2026; quyết toán kỳ tính thuế 2026 làm theo Nghị định này (Điều 70 chuyển tiếp)."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_hd_toi_thieu_uy_quyen",
   "nhan": "Thời hạn hợp đồng tối thiểu để uỷ quyền quyết toán",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "tháng",
   "mo_ta": "Chỉ có một nguồn tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động từ mức này trở lên tại một nơi và đang làm việc ở đó khi quyết toán thì được uỷ quyền, kể cả khi chưa làm đủ 12 tháng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2020-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 3,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-126-2020",
       "dieu": "Điều 8 khoản 6 điểm d",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Đọc qua bài tổng hợp về quyết toán năm 2025."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 3,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 2 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_tran_huu_tri_tu_nguyen",
   "nhan": "Mức trừ tối đa quỹ hưu trí tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/tháng",
   "mo_ta": "Khoản người lao động đóng quỹ hưu trí tự nguyện, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện được trừ khỏi thu nhập tính thuế tới mức này mỗi tháng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2013-09-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 1000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-111-2013",
       "dieu": "Điều 9 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 1 triệu đồng/tháng đọc qua bài so sánh với Nghị định 253/2026."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 3000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026",
       "dieu": "Điều 50 khoản 3 điểm b; Điều 69 khoản 1 điểm a",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tncn_giam_tru_y_te_giao_duc",
   "nhan": "Giảm trừ chi y tế, giáo dục (mức tối đa năm)",
   "nhom": "thue-tncn",
   "don_vi": "đồng/năm",
   "mo_ta": "Chi khám chữa bệnh và chi học tập của bản thân, người phụ thuộc có hoá đơn, chứng từ, không do nguồn khác chi trả. Muốn trừ khoản này thì cá nhân phải tự quyết toán, không uỷ quyền.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "y_te": 23000000,
      "giao_duc": 24000000
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-253-2026",
       "dieu": "Điều 49",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "cv-47199-han-2026",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-253-2026-qt",
       "dieu": "Điều 51 khoản 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Có giảm trừ theo Điều 49 thì phải tự quyết toán."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Mức 23 + 24 triệu đọc qua Công văn 47199/HAN-QLDN5 và bài tổng hợp; chưa đọc nguyên văn Điều 49 để chốt khoản chi phát sinh từ ngày nào của năm 2026 được trừ."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "hkd_nguong_doanh_thu",
   "nhan": "Ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ kinh doanh",
   "nhom": "ho-kinh-doanh",
   "don_vi": "đồng/năm",
   "mo_ta": "Doanh thu năm dương lịch từ mức này trở xuống không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2021-08-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": 100000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "tt-40-2021",
       "dieu": "Điều 4 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Từ 01/07/2025 Luật Thuế GTGT 48/2024 đặt ngưỡng không chịu thuế GTGT riêng (200 triệu); ngưỡng TNCN vẫn 100 triệu tới hết kỳ 2025. Lõi đang dùng một ngưỡng chung, chưa tách hai ngưỡng cho nửa cuối 2025."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": 1000000000,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-141-2026",
       "dieu": "Điều 1 (sửa Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP)",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Ban hành 29/04/2026, áp dụng hồi tố từ 01/01/2026; thay mức 500 triệu của Luật 109/2025 và Nghị định 68/2026."
      },
      {
       "van_ban": "nd-141-2026-xdcs",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "hkd_ty_le",
   "nhan": "Tỷ lệ thuế trên doanh thu của hộ kinh doanh",
   "nhom": "ho-kinh-doanh",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "GTGT: tỷ lệ nhân toàn bộ doanh thu. TNCN: tỷ lệ nhân phần doanh thu vượt ngưỡng (doanh thu đến 3 tỷ, hoặc mọi mức với cho thuê bất động sản).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": [
      {
       "nhom": 1,
       "ten": "Phân phối, cung cấp hàng hoá",
       "gtgt": 0.01,
       "tncn": 0.005
      },
      {
       "nhom": 2,
       "ten": "Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu",
       "gtgt": 0.05,
       "tncn": 0.02
      },
      {
       "nhom": 3,
       "ten": "Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu",
       "gtgt": 0.03,
       "tncn": 0.015
      },
      {
       "nhom": 4,
       "ten": "Hoạt động kinh doanh khác",
       "gtgt": 0.02,
       "tncn": 0.01
      },
      {
       "nhom": 5,
       "ten": "Cho thuê bất động sản (trừ kinh doanh lưu trú)",
       "gtgt": 0.05,
       "tncn": 0.05,
       "bat_dong_san": true
      },
      {
       "nhom": 6,
       "ten": "Nội dung số, cho thuê tài sản khác, đại lý bảo hiểm, xổ số, đa cấp",
       "gtgt": 0.05,
       "tncn": 0.05
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-gtgt-48-2024",
       "dieu": "Điều 12 khoản 2 điểm b",
       "ngay_tra": "2026-09-25"
      },
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025",
       "dieu": "Điều 7 khoản 3, khoản 4",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "26/09/2026 đối chiếu lại được 0,5% (hàng hoá) và 2% (dịch vụ) qua trích dẫn nguyên văn; 1,5%, 1%, 5% theo lần đọc văn bản gốc 25/09/2026 của /lab/thue-ho-kinh-doanh."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "hkd_thue_suat_thu_nhap",
   "nhan": "Thuế suất TNCN theo thu nhập của hộ kinh doanh",
   "nhom": "ho-kinh-doanh",
   "don_vi": "thuế suất",
   "mo_ta": "Thu nhập tính thuế = doanh thu - chi phí được trừ. 15% (trên ngưỡng đến 3 tỷ, nếu chọn), 17% (trên 3 tỷ đến 50 tỷ), 20% (trên 50 tỷ). Trên 3 tỷ bắt buộc cách này (trừ cho thuê bất động sản).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "moc_bat_buoc": 3000000000,
      "moc_bac_2": 50000000000,
      "thue_suat": [
       0.15,
       0.17,
       0.2
      ]
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-tncn-109-2025",
       "dieu": "Điều 7 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "gioi-thieu-luat-109",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bhxh_mot_lan_cong_thuc",
   "nhan": "Hệ số tính bảo hiểm xã hội một lần",
   "nhom": "bao-hiem",
   "don_vi": "hệ số tháng lương bình quân theo giai đoạn đóng",
   "mo_ta": "Mức hưởng BHXH một lần = hệ số x mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH x số năm đóng, tính riêng giai đoạn trước và từ năm 2014. Thời gian đóng có tháng lẻ (giai đoạn từ 2014 trở đi, gồm cả tháng lẻ cộng dồn từ giai đoạn trước 2014): từ 1 đến nguong_nua_nam_toi_thang tháng tính nửa năm, từ tron_nam_tu_thang tháng trở lên tính tròn một năm.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2014-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "he_so_truoc_2014": 1.5,
      "he_so_tu_2014": 2,
      "nguong_nua_nam_toi_thang": 6,
      "tron_nam_tu_thang": 7
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 74 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-27"
      },
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-58-2014",
       "dieu": "Điều 60 khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-27",
       "ghi_chu": "Cách tính giữ nguyên qua Luật BHXH 2024, không đổi so với Luật BHXH 2014."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Ba nguồn độc lập khớp nhau (danang.baohiemxahoi.gov.vn, luatvietnam.vn, ebh.vn), xác minh 25/09/2026; chưa tự đọc nguyên văn bản ký số Luật BHXH 41/2024/QH15 Điều 74."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "che_do_thai_san",
   "nhan": "Chế độ thai sản khi sinh con",
   "nhom": "tro-cap",
   "don_vi": "tháng, ngày làm việc, tỷ lệ",
   "mo_ta": "Điều kiện đóng, thời gian nghỉ của mẹ và cha, mức hưởng (100% bình quân tiền lương đóng BHXH 6 tháng gần nhất) và trợ cấp một lần (2 lần mức tham chiếu mỗi con). Mức tham chiếu lấy theo lương cơ sở tại tháng sinh.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": "2026-06-30",
     "gia_tri": {
      "dk_thang": 6,
      "dk_ky_thang": 12,
      "dk_thang_duong_thai": 3,
      "me_thang": 6,
      "me_thang_con_thu_hai": null,
      "me_them_moi_con": 1,
      "cha_ngay": {
       "thuong": 5,
       "mo_hoac_duoi_32_tuan": 7,
       "sinh_doi": 10,
       "sinh_doi_mo": 14,
       "them_moi_con_tu_con_ba": 3,
       "con_thu_hai": null
      },
      "ty_le_huong": 1,
      "so_thang_bq": 6,
      "chia_ngay": 24,
      "tro_cap_mot_lan_he_so": 2
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 50 khoản 2, khoản 3; Điều 53 khoản 1, khoản 2; Điều 58; Điều 59 khoản 1, khoản 2",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Lao động nữ nghỉ theo Điều 139 Bộ luật Lao động: 6 tháng, sinh đôi trở lên thêm 1 tháng mỗi con từ con thứ hai."
      },
      {
       "van_ban": "bhxh-vn-thai-san-2024",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Mức hưởng một ngày chia 24 ngày khi lao động nam nghỉ theo ngày làm việc; chia 30 ngày cho các trường hợp khác."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "dk_thang": 6,
      "dk_ky_thang": 12,
      "dk_thang_duong_thai": 3,
      "me_thang": 6,
      "me_thang_con_thu_hai": 7,
      "me_them_moi_con": 1,
      "cha_ngay": {
       "thuong": 5,
       "mo_hoac_duoi_32_tuan": 7,
       "sinh_doi": 10,
       "sinh_doi_mo": 14,
       "them_moi_con_tu_con_ba": 3,
       "con_thu_hai": 10
      },
      "ty_le_huong": 1,
      "so_thang_bq": 6,
      "chia_ngay": 24,
      "tro_cap_mot_lan_he_so": 2
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-bhxh-41-2024",
       "dieu": "Điều 50, 53, 58, 59",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "luat-dan-so-113-2025",
       "dieu": "Điều 29 khoản 1 (sửa khoản 1 Điều 139 BLLĐ), khoản 2 (sửa điểm c khoản 2 Điều 53 Luật BHXH); Điều 30 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Sinh con thứ hai: mẹ nghỉ 7 tháng; vợ sinh đôi hoặc sinh con thứ hai: cha nghỉ 10 ngày làm việc. Hiệu lực 01/07/2026."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Điều 14 khoản 2 Luật Dân số giao Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cho mức nghỉ con thứ hai; tại ngày tra chưa đọc được nghị định đó. Luật chưa nói cha nghỉ bao nhiêu khi vợ sinh con thứ hai bằng phẫu thuật (điểm b 7 ngày, điểm c 10 ngày): lõi lấy mức cao hơn (10 ngày)."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tro_cap_that_nghiep",
   "nhan": "Trợ cấp thất nghiệp",
   "nhom": "tro-cap",
   "don_vi": "tỷ lệ, tháng",
   "mo_ta": "Mức hưởng tháng = 60% bình quân tiền lương đóng BHTN 6 tháng gần nhất, tối đa 5 lần lương tối thiểu tháng theo vùng (tại tháng cuối cùng đóng). Đóng đủ 12 đến 36 tháng hưởng 3 tháng, mỗi 12 tháng thêm 1 tháng, tối đa 12 tháng. Tra theo ngày chấm dứt hợp đồng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2015-01-01",
     "den_ngay": "2025-12-31",
     "gia_tri": {
      "ty_le": 0.6,
      "so_thang_bq": 6,
      "tran_boi_lttv": 5,
      "tran_boi_lcs_nha_nuoc": 5,
      "dk_thang": 12,
      "dk_ky_thang": 24,
      "thang_co_ban": 3,
      "moc_co_ban": 36,
      "them_moi_thang": 12,
      "toi_da_thang": 12,
      "han_nop_thang": 3,
      "ngay_bat_dau": 16
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-38-2013",
       "dieu": "Điều 49, Điều 50",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Luật 38/2013 đã hết hiệu lực; các mức (60%, trần 5 lần lương cơ sở cho người hưởng lương Nhà nước, 5 lần lương tối thiểu vùng cho người còn lại, bắt đầu từ ngày làm việc thứ 16) chép theo các bài so sánh với Luật 74/2025, chưa mở lại nguyên văn Điều 50."
    },
    {
     "tu_ngay": "2026-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "ty_le": 0.6,
      "so_thang_bq": 6,
      "tran_boi_lttv": 5,
      "tran_boi_lcs_nha_nuoc": null,
      "dk_thang": 12,
      "dk_ky_thang": 24,
      "thang_co_ban": 3,
      "moc_co_ban": 36,
      "them_moi_thang": 12,
      "toi_da_thang": 12,
      "han_nop_thang": 3,
      "ngay_bat_dau": 11
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-vl-74-2025-tv",
       "dieu": "Điều 38 khoản 1 điểm b, điểm c; Điều 39 khoản 1, 2, 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Hợp đồng từ 1 đến dưới 12 tháng: đủ 12 tháng trong 36 tháng. Không còn trần riêng theo lương cơ sở."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "thue_suat_gtgt",
   "nhan": "Thuế suất thuế GTGT",
   "nhom": "thue-gtgt",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "0% (hàng xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu...), 5% (nhóm thiết yếu: nước sạch, thiết bị y tế, sách...), 10% (còn lại). Hàng hoá không chịu thuế (KCT) không ghi thuế suất.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "khong": 0,
      "uu_dai": 0.05,
      "pho_thong": 0.1
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "luat-gtgt-48-2024",
       "dieu": "Điều 9 khoản 1, 2, 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Nghị quyết 204/2025/QH15 dẫn đúng khoản 3 Điều 9 khi giảm mức 10%."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "thue_suat_gtgt_giam",
   "nhan": "Thuế suất GTGT sau khi giảm 2% (nhóm đang chịu 10%)",
   "nhom": "thue-gtgt",
   "don_vi": "tỷ lệ",
   "mo_ta": "Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế 10% được giảm còn 8%, trừ nhóm loại trừ: viễn thông, tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than), hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng dầu), và danh mục phụ lục Nghị định. Không giảm: giá trị rỗng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2025-07-01",
     "den_ngay": "2026-12-31",
     "gia_tri": 0.08,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-204-2025",
       "dieu": "Điều 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-174-2025",
       "dieu": "Điều 1 (phụ lục I, II, III: danh mục không được giảm)",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    },
    {
     "tu_ngay": "2027-01-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": null,
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nq-204-2025",
       "dieu": "Điều 1 (thời hạn giảm đến hết 31/12/2026)",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tại ngày tra chưa có nghị quyết gia hạn cho năm 2027: từ 01/01/2027 nhóm này trở về 10%. Có nghị quyết mới thì thêm mục."
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "bang_he_so_vien_chuc",
   "nhan": "Hệ số lương viên chức (bảng 3)",
   "nhom": "khu-vuc-cong",
   "don_vi": "hệ số",
   "mo_ta": "Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. Lương = hệ số x lương cơ sở. Giáo viên hạng III tiểu học, THCS, THPT xếp A1; hạng II A2.2; hạng I A2.1 (mầm non hạng III A0).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2004-10-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": [
      {
       "ma": "A3.1",
       "ten": "Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1)",
       "bac": [
        6.2,
        6.56,
        6.92,
        7.28,
        7.64,
        8
       ]
      },
      {
       "ma": "A3.2",
       "ten": "Viên chức loại A3, nhóm 2 (A3.2)",
       "bac": [
        5.75,
        6.11,
        6.47,
        6.83,
        7.19,
        7.55
       ]
      },
      {
       "ma": "A2.1",
       "ten": "Viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1)",
       "bac": [
        4.4,
        4.74,
        5.08,
        5.42,
        5.76,
        6.1,
        6.44,
        6.78
       ]
      },
      {
       "ma": "A2.2",
       "ten": "Viên chức loại A2, nhóm 2 (A2.2)",
       "bac": [
        4,
        4.34,
        4.68,
        5.02,
        5.36,
        5.7,
        6.04,
        6.38
       ]
      },
      {
       "ma": "A1",
       "ten": "Viên chức loại A1",
       "bac": [
        2.34,
        2.67,
        3,
        3.33,
        3.66,
        3.99,
        4.32,
        4.65,
        4.98
       ]
      },
      {
       "ma": "A0",
       "ten": "Viên chức loại A0",
       "bac": [
        2.1,
        2.41,
        2.72,
        3.03,
        3.34,
        3.65,
        3.96,
        4.27,
        4.58,
        4.89
       ]
      },
      {
       "ma": "B",
       "ten": "Viên chức loại B",
       "bac": [
        1.86,
        2.06,
        2.26,
        2.46,
        2.66,
        2.86,
        3.06,
        3.26,
        3.46,
        3.66,
        3.86,
        4.06
       ]
      }
     ],
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "nd-204-2004",
       "dieu": "Bảng 3 kèm theo",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "bang-luong-gv-2026-lvn",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Khớp đầu, cuối thang: mầm non 2,10 đến 6,38; tiểu học, THCS, THPT 2,34 đến 6,78."
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Tệp đính kèm Nghị định 204/2004 trên vanban.chinhphu.vn (RTF) không đọc được số; từng bậc chép theo thang đã biết và chỉ đối chiếu được hệ số đầu, cuối qua bài tổng hợp."
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "tro_cap_thoi_viec",
   "nhan": "Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm",
   "nhom": "tro-cap",
   "don_vi": "tháng lương, tháng",
   "mo_ta": "Thôi việc: mỗi năm làm việc được nửa tháng tiền lương, nếu đã làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng. Mất việc làm: mỗi năm một tháng tiền lương, ít nhất hai tháng. Thời gian tính = thời gian làm việc thực tế trừ thời gian đã đóng BHTN và thời gian đã được chi trả trợ cấp; tháng lẻ đến 6 tháng tính nửa năm, trên 6 tháng tính một năm. Tiền lương = bình quân 6 tháng liền kề theo hợp đồng.",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2021-02-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "thang_moi_nam_thoi_viec": 0.5,
      "thang_moi_nam_mat_viec": 1,
      "toi_thieu_thang_mat_viec": 2,
      "dk_thang": 12,
      "so_thang_bq": 6,
      "nguong_thang_le": 6
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "blld-45-2019",
       "dieu": "Điều 46 khoản 1, 2, 3; Điều 47 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020",
       "dieu": "Điều 8 khoản 3, khoản 5",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tháng lẻ ít hơn hoặc bằng 06 tháng tính 1/2 năm, trên 06 tháng tính 01 năm (đọc nguyên văn qua nd-145-2020-d8-htpl)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020-d8-htpl",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "da_kiem"
    }
   ]
  },
  {
   "ten": "luong_lam_them_gio",
   "nhan": "Tiền lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm",
   "nhom": "luong",
   "don_vi": "tỷ lệ so với lương giờ, giờ",
   "mo_ta": "Làm thêm ngày thường ít nhất 150%, ngày nghỉ hằng tuần 200%, ngày lễ, Tết, nghỉ có hưởng lương 300% (chưa kể lương ngày lễ với người hưởng lương ngày). Làm việc ban đêm (22 giờ đến 6 giờ) thêm ít nhất 30%. Làm thêm giờ ban đêm thêm 20% tiền lương giờ ban ngày của ngày đó. Giới hạn làm thêm 40 giờ/tháng, 200 giờ/năm (300 giờ với một số ngành).",
   "lich_su": [
    {
     "tu_ngay": "2021-02-01",
     "den_ngay": null,
     "gia_tri": {
      "ngay_thuong": 1.5,
      "nghi_tuan": 2,
      "le_tet": 3,
      "dem": 0.3,
      "them_dem_lam_them": 0.2,
      "ban_ngay_thuong_khong": 1,
      "ban_ngay_thuong_co": 1.5,
      "gioi_han_thang": 40,
      "gioi_han_nam": 200,
      "gioi_han_nam_dac_biet": 300,
      "dem_tu": 22,
      "dem_den": 6
     },
     "can_cu": [
      {
       "van_ban": "blld-45-2019",
       "dieu": "Điều 98 khoản 1, 2, 3; Điều 106; Điều 107 khoản 2, 3",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020",
       "dieu": "Điều 55, 56, 57 khoản 1",
       "ngay_tra": "2026-09-26",
       "ghi_chu": "Tiền lương giờ ban ngày của ngày làm việc bình thường: ít nhất 100% nếu không làm thêm ban ngày trước đó, 150% nếu có; ngày nghỉ hằng tuần 200%; ngày lễ 300% (Điều 57 khoản 1 điểm b)."
      },
      {
       "van_ban": "nd-145-2020-d57-htpl",
       "dieu": "",
       "ngay_tra": "2026-09-26"
      }
     ],
     "trang_thai": "can_ra_soat",
     "ly_do_ra_soat": "Điều 57 đọc qua trang trích dẫn (hethongphapluat.com), chưa mở bản ký số trên Cổng Chính phủ. Giới hạn 40 giờ/tháng, 200/300 giờ/năm lấy theo Điều 107 BLLĐ; danh mục ngành, công việc được làm đến 300 giờ chưa đưa vào lõi (công cụ chỉ cảnh báo)."
    }
   ]
  }
 ],
 "van_ban": [
  {
   "ma": "nd-293-2025",
   "ten": "Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động",
   "ngay_ban_hanh": "2025-11-10",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/nghi-dinh-so-293-2025-nd-cp-quy-dinh-muc-luong-toi-thieu-doi-voi-nguoi-lao-dong-lam-viec-theo-hop-dong-lao-dong-119251110172808433.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-74-2024",
   "ten": "Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động",
   "ngay_ban_hanh": "2024-06-30",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-nghi-dinh-74-2024-nd-cp-quy-dinh-muc-luong-toi-thieu-vung-119240701122135822.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-38-2022",
   "ten": "Nghị định 38/2022/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động",
   "ngay_ban_hanh": "2022-06-12",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=205950"
  },
  {
   "ma": "nd-161-2026",
   "ten": "Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng",
   "ngay_ban_hanh": "2026-05-15",
   "link": "https://baochinhphu.vn/chinh-thuc-tang-luong-co-so-len-2530000-dong-thang-tu-01-7-2026-102260516214238878.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-73-2024",
   "ten": "Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng",
   "ngay_ban_hanh": "2024-06-30",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-nghi-dinh-73-2024-nd-cp-quy-dinh-muc-luong-co-so-va-che-do-tien-thuong-119240701121328994.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-24-2023",
   "ten": "Nghị định 24/2023/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở",
   "ngay_ban_hanh": "2023-05-14",
   "link": "https://baochinhphu.vn/tang-luong-co-so-len-muc-234-trieu-dong-thang-tu-01-7-2024-102240701113637498.htm"
  },
  {
   "ma": "luat-bhxh-41-2024",
   "ten": "Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2024-06-29",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-so-41-2024-qh15-bao-hiem-xa-hoi-119240723163650489.htm"
  },
  {
   "ma": "luat-bhxh-58-2014",
   "ten": "Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13",
   "ngay_ban_hanh": "2014-11-20",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/hoi-dap-phap-luat/34D16-hd-muc-dong-va-trach-nhiem-dong-bhxh-bat-buoc-theo-quy-dinh-tai-dieu-85-dieu-86-luat-bhxh-2014-duoc-huong-dan-cu-the-nhu-the-nao.html"
  },
  {
   "ma": "bhxh-vn-muc-dong-2025",
   "ten": "BHXH Việt Nam: Quy định về mức đóng BHXH bắt buộc từ ngày 01/7/2025",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://baohiemxahoi.gov.vn/gioithieu/Pages/gioi-thieu-chung.aspx?CateID=0&ItemID=25059"
  },
  {
   "ma": "nd-58-2020",
   "ten": "Nghị định 58/2020/NĐ-CP quy định mức đóng BHXH bắt buộc vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (sửa đổi bởi Nghị định 158/2025/NĐ-CP)",
   "ngay_ban_hanh": "2020-05-27",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/chinh-sach-phap-luat-moi/vn/ho-tro-phap-luat/chinh-sach-moi/29102/nghi-dinh-58-2020-nd-cp-muc-dong-bhxh-bat-buoc-vao-quy-tnld-bnn"
  },
  {
   "ma": "du-thao-tnld-2026",
   "ten": "Dự thảo Nghị định thay Nghị định 58/2020 (mức đóng TNLĐ-BNN 0,3% đến 31/12/2027), Bộ Nội vụ",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://vneconomy.vn/de-xuat-giam-muc-dong-bao-hiem-tai-nan-lao-dong-benh-nghe-nghiep.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-188-2025",
   "ten": "Nghị định 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế (Luật BHYT sửa đổi số 51/2024/QH15)",
   "ngay_ban_hanh": "2025-07-01",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/nghi-dinh-188-2025-nd-cp-quy-dinh-moi-ve-doi-tuong-muc-dong-muc-ho-tro-dong-bao-hiem-y-te-119250711175642187.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-146-2018",
   "ten": "Nghị định 146/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế",
   "ngay_ban_hanh": "2018-10-17",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=195119"
  },
  {
   "ma": "luat-vl-74-2025",
   "ten": "Luật Việc làm số 74/2025/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2025-06-16",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/quy-dinh-muc-dong-bao-hiem-that-nghiep-119250711175950882.htm"
  },
  {
   "ma": "luat-vl-38-2013",
   "ten": "Luật Việc làm số 38/2013/QH13",
   "ngay_ban_hanh": "2013-11-16",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/hoi-dap-phap-luat/tien-luong-thang-dong-bao-hiem-that-nghiep-theo-quy-dinh-tai-dieu-58-luat-viec-lam-2013-duoc-huong-dan-cu-the-nhu-the-nao-216418.html"
  },
  {
   "ma": "luat-cd-50-2024",
   "ten": "Luật Công đoàn số 50/2024/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2024-11-27",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212478&classid=1&typegroupid=3"
  },
  {
   "ma": "nd-191-2013",
   "ten": "Nghị định 191/2013/NĐ-CP quy định chi tiết về tài chính công đoàn",
   "ngay_ban_hanh": "2013-11-21",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/chinh-sach-phap-luat-moi/vn/ho-tro-phap-luat/chinh-sach-moi/66878/muc-trich-dong-kinh-phi-cong-doan-2-tu-01-7-2024-dieu-chinh-theo-muc-luong-toi-thieu-moi"
  },
  {
   "ma": "luat-tncn-109-2025",
   "ten": "Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2025-12-10",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=216495&classid=1&typegroupid=3"
  },
  {
   "ma": "bieu-thue-5-bac-cp",
   "ten": "Cổng Chính phủ: Chi tiết Biểu thuế thu nhập cá nhân luỹ tiến từng phần (Luật 109/2025/QH15)",
   "ngay_ban_hanh": "2026-03-27",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/chi-tiet-bieu-thue-thu-nhap-ca-nhan-luy-tien-tung-phan-119260327091407544.htm"
  },
  {
   "ma": "thoi-diem-bieu-thue-cp",
   "ten": "Báo Chính phủ: Thời điểm áp dụng biểu thuế thu nhập cá nhân mới (trích Điều 29 Luật 109/2025/QH15)",
   "ngay_ban_hanh": "2026-03-24",
   "link": "https://baochinhphu.vn/thoi-diem-ap-dung-bieu-thue-thu-nhap-ca-nhan-moi-102260324150030818.htm"
  },
  {
   "ma": "luat-tncn-2007",
   "ten": "Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12, sửa đổi bởi Luật 26/2012/QH13 (biểu 7 bậc, Điều 22)",
   "ngay_ban_hanh": "2007-11-21",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/du-kien-giam-so-bac-thue-cua-bieu-thue-thu-nhap-ca-nhan-1192507221710085.htm"
  },
  {
   "ma": "nq-110-2025",
   "ten": "Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân",
   "ngay_ban_hanh": "2025-10-17",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/nghi-quyet-110-2025-ubtvqh15-dieu-chinh-muc-giam-tru-gia-canh-cua-thue-thu-nhap-ca-nhan-119251110101313787.htm"
  },
  {
   "ma": "nq-954-2020",
   "ten": "Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân",
   "ngay_ban_hanh": "2020-06-02",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-quyet-954-2020-UBTVQH14-dieu-chinh-muc-giam-tru-gia-canh-cua-thue-thu-nhap-ca-nhan-444106.aspx"
  },
  {
   "ma": "nd-253-2026",
   "ten": "Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân",
   "ngay_ban_hanh": "2026-06-30",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=218684"
  },
  {
   "ma": "nd-253-2026-qt",
   "ten": "Cổng Chính phủ: Quy định quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP)",
   "ngay_ban_hanh": "2026-07-03",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/quy-dinh-quyet-toan-thue-thu-nhap-ca-nhan-119260703162819669.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-253-2026-tt",
   "ten": "LuatVietnam: 10 điểm mới của Nghị định 253/2026/NĐ-CP về thuế thu nhập cá nhân (bài tổng hợp)",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://luatvietnam.vn/thue-phi-le-phi/diem-moi-cua-nghi-dinh-253-2026-nd-cp-ve-thue-thu-nhap-ca-nhan-565-110102-article.html"
  },
  {
   "ma": "cv-47199-han-2026",
   "ten": "Công văn 47199/HAN-QLDN5 ngày 18/09/2026 của Thuế TP Hà Nội hướng dẫn giảm trừ chi y tế, giáo dục",
   "ngay_ban_hanh": "2026-09-18",
   "link": "https://luatvietnam.vn/tin-van-ban-moi/cong-van-47199-han-qldn5-huong-dan-giam-tru-thue-tncn-doi-voi-cac-khoan-chi-cho-y-te-giao-duc-186-112807-article.html"
  },
  {
   "ma": "nd-126-2020",
   "ten": "Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (sửa đổi bởi Nghị định 373/2025/NĐ-CP)",
   "ngay_ban_hanh": "2020-10-19",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-126-2020-ND-CP-huong-dan-Luat-Quan-ly-thue-439245.aspx"
  },
  {
   "ma": "tt-111-2013",
   "ten": "Thông tư 111/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế thu nhập cá nhân",
   "ngay_ban_hanh": "2013-08-15",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-111-2013-TT-BTC-huong-dan-Luat-thue-thu-nhap-ca-nhan-va-Nghi-dinh-65-2013-ND-CP-205356.aspx"
  },
  {
   "ma": "luat-qlt-108-2025",
   "ten": "Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2025-12-10",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=216541&classid=1&orggroupid=1"
  },
  {
   "ma": "luat-qlt-38-2019",
   "ten": "Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14",
   "ngay_ban_hanh": "2019-06-13",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/chinh-sach-phap-luat-moi/vn/ho-tro-phap-luat/tu-van-phap-luat/107670/han-chot-quyet-toan-thue-tncn-nam-2025-trong-nam-2026"
  },
  {
   "ma": "nd-141-2026",
   "ten": "Nghị định 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh",
   "ngay_ban_hanh": "2026-04-29",
   "link": "https://baochinhphu.vn/chinh-thuc-nang-nguong-chiu-thue-voi-ho-kinh-doanh-len-01-ty-dong-nam-ap-dung-tu-1-1-2026-102260429185517215.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-141-2026-xdcs",
   "ten": "Cổng Chính phủ: Nghị định số 141/2026/NĐ-CP, quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, doanh nghiệp",
   "ngay_ban_hanh": "2026-04-30",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/nghi-dinh-so-141-2026-nd-cp-quy-dinh-moi-ve-chinh-sach-thue-doi-voi-ho-kinh-doanh-doanh-nghiep-119260430091642895.htm"
  },
  {
   "ma": "gioi-thieu-luat-109",
   "ten": "Cổng Chính phủ: Giới thiệu Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2026-01-23",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/gioi-thieu-luat-thue-thu-nhap-ca-nhan-so-109-2025-qh15-119260123145437408.htm"
  },
  {
   "ma": "luat-gtgt-48-2024",
   "ten": "Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2024-11-26",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212476&classid=1&orggroupid=1"
  },
  {
   "ma": "tt-40-2021",
   "ten": "Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (hết hiệu lực, thay bởi Thông tư 18/2026/TT-BTC)",
   "ngay_ban_hanh": "2021-06-01",
   "link": "https://thuvienphapluat.vn/chinh-sach-phap-luat-moi/vn/ho-tro-phap-luat/chinh-sach-moi/36083/thong-tu-40-2021-tt-btc-ve-thue-gtgt-thue-tncn-voi-ho-kinh-doanh"
  },
  {
   "ma": "bhxh-vn-thai-san-2024",
   "ten": "BHXH Việt Nam: Chế độ thai sản trong Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://baohiemxahoi.gov.vn/tintuc/Pages/linh-vuc-bao-hiem-xa-hoi.aspx?CateID=168&ItemID=25093&OtItem=date"
  },
  {
   "ma": "luat-dan-so-113-2025",
   "ten": "Luật Dân số số 113/2025/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2025-12-10",
   "link": "https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/01/luat113-2025.pdf"
  },
  {
   "ma": "luat-vl-74-2025-tv",
   "ten": "Luật Việc làm số 74/2025/QH15 (toàn văn, Cổng Chính phủ)",
   "ngay_ban_hanh": "2025-06-16",
   "link": "https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-viec-lam-119250711173403835.htm"
  },
  {
   "ma": "nq-204-2025",
   "ten": "Nghị quyết 204/2025/QH15 về giảm thuế giá trị gia tăng",
   "ngay_ban_hanh": "2025-06-17",
   "link": "https://baochinhphu.vn/giam-thue-gia-tri-gia-tang-tu-01-7-2025-den-het-31-12-2026-10225070118590677.htm"
  },
  {
   "ma": "nd-174-2025",
   "ten": "Nghị định 174/2025/NĐ-CP quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 204/2025/QH15",
   "ngay_ban_hanh": "2025-06-30",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214310"
  },
  {
   "ma": "blld-45-2019",
   "ten": "Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14",
   "ngay_ban_hanh": "2019-11-20",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=198540"
  },
  {
   "ma": "nd-145-2020",
   "ten": "Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động",
   "ngay_ban_hanh": "2020-12-14",
   "link": "https://hethongphapluat.com/nghi-dinh-145-2020-nd-cp-huong-dan-bo-luat-lao-dong-ve-dieu-kien-lao-dong-va-quan-he-lao-dong"
  },
  {
   "ma": "nd-145-2020-d8-htpl",
   "ten": "Hệ thống pháp luật: Điều 8 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn)",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://hethongphapluat.com/nghi-dinh-145-2020-nd-cp-huong-dan-bo-luat-lao-dong-ve-dieu-kien-lao-dong-va-quan-he-lao-dong/dieu-8"
  },
  {
   "ma": "nd-145-2020-d57-htpl",
   "ten": "Hệ thống pháp luật: Điều 57 Nghị định 145/2020/NĐ-CP (trích nguyên văn)",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://hethongphapluat.com/nghi-dinh-145-2020-nd-cp-huong-dan-bo-luat-lao-dong-ve-dieu-kien-lao-dong-va-quan-he-lao-dong/dieu-57"
  },
  {
   "ma": "nd-204-2004",
   "ten": "Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang",
   "ngay_ban_hanh": "2004-12-14",
   "link": "https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=13651"
  },
  {
   "ma": "bang-luong-gv-2026-lvn",
   "ten": "LuatVietnam: Bảng lương giáo viên các cấp năm 2026 (bài tổng hợp, dẫn Nghị định 204/2004 và Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT)",
   "ngay_ban_hanh": null,
   "link": "https://luatvietnam.vn/lao-dong-tien-luong/bang-luong-giao-vien-cac-cap-nam-2026-562-107628-article.html"
  }
 ]
}